1. Affirmative: Subject + am/is/are + V-ing
Example: I’m meeting my friends this weekend. → Tôi đang định gặp bạn bè cuối tuần này.
2. Negative: Subject + am/is/are + not + V-ing
Example: We’re not arguing anymore. → Chúng tôi không cãi nhau nữa.
3. Question: Am/Is/Are + subject + V-ing?
Example: Are you chatting with Lan now? → Bạn đang chat với Lan à?
now, right now, at the moment, this week, today, tonight…
Our Online Friendship Party
Tonight we are having an online party! Everyone is joining the video call. My best friends are laughing and sharing old stories. We are celebrating 10 years of friendship.
Lan is showing photos from our first trip. Minh is playing music. We are singing together loudly. Some friends are living far away, but we are keeping in touch every week. Right now we are making new memories. True friends belong together forever.
Bữa tiệc tình bạn online của chúng tôi
Tối nay chúng tôi đang tổ chức tiệc online! Mọi người đang tham gia cuộc gọi video. Các bạn thân đang cười và chia sẻ chuyện cũ. Chúng tôi đang ăn mừng 10 năm tình bạn.
Lan đang cho xem ảnh chuyến đi đầu tiên. Minh đang bật nhạc. Chúng tôi đang hát to cùng nhau. Một vài bạn đang sống xa, nhưng chúng tôi giữ liên lạc mỗi tuần. Ngay bây giờ chúng tôi đang tạo kỷ niệm mới. Bạn thật sự thuộc về nhau mãi mãi.
Questions: